paumotu archipelago

paumotu archipelago

The map shows the Paumotu Archipelago in the South Pacific.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Quần đảo Paumotu: Một nhóm gồm khoảng 80 đảo san hô thuộc Polynesia thuộc Pháp, nằmphía đông nam Thái Bình Dương. Đây một quần đảo lớn, nổi tiếng với các rạn san hô hệ sinh thái biển phong phú.

dụ sử dụng
  • (Quần đảo Paumotu nổi tiếng với các đầm phá đẹp hệ sinh thái biển đa dạng.)
  • (Nhiều khách du lịch đến thăm Quần đảo Paumotu để lặn biển lặn với ống thở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Paumotu Archipelago": thường được dùng với mạo từ "the" để chỉ một địa danh cụ thể, không thay đổi dạng.

    • The Paumotu Archipelago is part of French Polynesia. (Quần đảo Paumotu một phần của Polynesia thuộc Pháp.)
  • "Paumotu" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến quần đảo này.

    • Paumotu culture is rich in traditions and art. (Văn hóa Paumotu rất phong phú về truyền thống nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Paumotu (danh từ, tính từ): người dân hoặc ngôn ngữ của quần đảo Paumotu.
    • The Paumotu people are known for their navigation skills. (Người Paumotu nổi tiếng với kỹ năng hàng hải.)
  • Tuamotu Archipelago: tên gọi khác của quần đảo Paumotu, thường được dùng phổ biến hơn trong các tài liệu địa .
    • The Tuamotu Archipelago is also known as the Paumotu Archipelago. (Quần đảo Tuamotu còn được gọi là Quần đảo Paumotu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuamotu Islands: quần đảo Tuamotu, một tên gọi khác của Paumotu Archipelago.
  • The Dangerous Archipelago: biệt danh lịch sử của quần đảo này do các rạn san hô nguy hiểm cho tàu thuyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Paumotu Archipelago" đây danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Paumotu Archipelago".